|
|
Samsung Galaxy Note 8
11.790.000 đ 14.990.000 đ
Khuyến mãi
+ Ốp Lưng chính hãng Samsung (KTM).
+ Trả góp 0% lãi suất.
|
|
| Tổng quan |
| Mạng 2G: |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
|
| Mạng 3G: |
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
|
| Mạng 4G: |
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 17(700), 20(800), 28(700), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) |
LTE |
|
| Ra mắt: |
02/2017 |
Tháng 8 năm 2017 |
|
| Kích thước |
| Kích thước: |
162.4 x 79.8 x 8 mm |
162.5 x 74.6 x 8.5 mm |
|
| Trọng lượng: |
170 g |
_ |
|
| SIM: |
2 SIM - Nano SIM |
1 SIM (Nano-SIM) hoặc 2 SIM hỗn hợp (Nano-SIM, dual stand-by) |
|
| Hiển thị |
| Kích cỡ màn hình: |
Super LCD, Chính: 5.7", phụ: 2.1", độ phân giải Quad HD 1440 x 2560 pixels (~513 ppi) |
6.3 inches, độ phân giải 1440 x 2960 pixels (~522 ppi) |
|
| Loại: |
Super LCD 16 triệu màu |
Màn hình cảm ứng điện dung Super AMOLED 16 triệu màu |
|
| Khác: |
Cảm ứng điện dung đa điểm |
Kính cường lực Corning Gorilla Glass 5, chế độ Always-on display, Grace UI |
|
| Âm thanh |
| Kiểu chuông: |
Báo rung, nhạc chuông MP3, WAV
|
Báo rung; MP3, WAV ringtones |
|
| Ngõ ra audio 3.5mm: |
Có |
Có, âm thanh 24-bit/192kHz, micro chuyên dụng loại bỏ tiếng ồn |
|
| Bộ nhớ |
| Danh bạ: |
Khả năng lưu trữ không giới hạn |
Khả năng lưu trữ không giới hạn |
|
| Các số đã gọi: |
Khả năng lưu trữ không giới hạn |
Khả năng lưu trữ không giới hạn |
|
| Bộ nhớ trong: |
4 GB |
64/128/256 GB |
|
| RAM: |
128 GB |
6 GB |
|
| Khe cắm thẻ nhớ: |
microSD up to 256 GB |
MicroSD, up to 256 GB (dedicated slot) - single-SIM model; MicroSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot) - dual-SIM model |
|
| Truyền dữ liệu |
| GPRS: |
Có |
Có |
|
| EDGE: |
Có |
Có |
|
| Tốc độ 3G: |
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat11 600/50 Mbps |
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat12 600/150 Mbps |
|
| NFC: |
Có |
Vâng |
|
| WLAN: |
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot |
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|
| Bluetooth: |
v4.2, A2DP, LE |
5.0, A2DP, EDR, LE |
|
| USB: |
USB Type-C |
3.1, Type-C 1.0 reversible connector |
|
| Chụp ảnh |
| Camera chính: |
12 MP, f/1.8, 26mm, OIS, laser & phase detection autofocus, dual-LED (dual tone) flash |
Camera kép 12 MP, khẩu độ f/1.7 & f/2.4, OIS, lấy nét tự động theo pha, 2x optical zoom, đèn Flash kép 2 tông màu |
|
| Đặc điểm: |
Lấy nét bằng laser, Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)
|
Kích cỡ cảm biến 1/2.3", kích thước điểm ảnh 1.55µm, gắn thẻ địa lý, đồng thời quay video 4K và lưu hình 9MP, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt/nụ cười,chế độ Auto HDR, chế độ panorama |
|
| Quay phim: |
2160p@30fps (24-bit/192kHz audio), 720p@120fps |
2160p@30fps, 1080p@60fps, 720p@240fps, HDR, quay video kép |
|
| Camera phụ: |
16 MP, 1080p, Auto-HDR |
8 MP, khẩu độ f/1.7, dual video call, Auto HDR |
|
| Đặc điểm |
| Hệ điều hành: |
Android OS, v7.0 (Nougat) |
Android 7.1 (Nougat) |
|
| Bộ xử lý: |
4 nhân (2 nhân 2.15 GHz Kryo & 2 nhân 1.6 GHz Kryo)
|
8 nhân |
|
| Chipset: |
Qualcomm Snapdragon 821 64-bit, GPU: Adreno 530 |
Exynos 8895 |
|
| Tin nhắn: |
SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM
|
SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM |
|
| Trình duyệt: |
HTLM5 |
HTML5 |
|
| Radio: |
_ |
Không |
|
| Trò chơi: |
Có, có thể tải thêm |
Có, có thể tải thêm |
|
| Màu sắc: |
Brilliant Black, Cosmetic Pink, Ice White, Sapphire Blue |
Midnight Black, Maple Gold, Orchid Grey, Deep Sea Blue |
|
| Ngôn ngữ: |
Đa ngôn ngữ |
Tiếng Anh, Tiếng Việt và nhiều ngôn ngữ khác |
|
| Định vị toàn cầu: |
A-GPS, GLONASS |
Có, với A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO |
|
| Java: |
Không |
Không |
|
| Khác: |
Sạc pin nhanh
Mở khóa nhanh bằng vân tay
|
Hỗ trợ chuyển đổi qua desktop, sạc nhanh, hỗ trợ sạc không dây, hỗ trợ ANT+, S-Voice, bảo mật bằng mống mắt và dấu vân tay, chuẩn kháng nước IP68 (độ sâu 1.5m trong 30 phút), Stylus, Samsung Pay. |
|
| Pin |
| Pin chuẩn: |
Li-Ion 3000 mAh (không thể tháo rời) |
Li-Ion 3300 mAh (không thể tháo rời) |
|